Hướng dẫn điền tờ khai Visa đi Myanmar du lịch

Tùy theo mục đích xin Visa đi Myanmar mà bạn sẽ sử dụng mẫu tờ khai cho hợp lý. Ngay dưới đây Vietnam Booking sẽ hướng dẫn bạn khai báo một số thông tin trong mẫu đơn xin Visa đi Myanmar du lịch.

Lưu ý chung

xin visa di myanmar

Hướng dẫn điền tờ khai xin Visa đi Myanmar du lịch

STT

Mục

Thông tin cần khai báo

1

Name in full (In Block Letters)

Mục này bạn ghi đầy đủ cả họ và tên, viết in hoa.

2

Father’s Name in full

Yêu cầu ghi tên đầy đủ của bố.

3

Nationality

Bạn ghi quốc tịch đang mang vào mục này.

4

Date of birth

Khai báo về ngày sinh, bạn chú ý ghi đầy đủ ngày/tháng/năm sinh.

5

Place of birth

Nơi sinh của bạn, ghi đúng như trong hộ chiếu hoặc giấy khai sinh.

6

Occupation

Cung cấp thông tin về nghề nghiệp hiện tại của bạn.

7

Personal description:

  • Color of hair
  • Height
  • Color of eyes
  • Complexion

Bạn cung cấp các thông tin sau:

  • Màu tóc
  • Chiều cao
  • Màu mắt
  • Nước da.

8

Passport

  • Number
  • Date of issue
  • Place of issue
  • Issuing authority
  • Date of expiry

Hộ chiếu, bạn khai báo thông tin sau:

  • Số hộ chiếu
  • Ngày cấp
  • Nơi cấp
  • Cơ quan cấp
  • Ngày hết hạn.

9

Permanent address

Địa chỉ thường trú, bạn ghi theo hộ chiếu hoặc hộ khẩu gia đình để đảm bảo tính chính xác.

10

Address in Myanmar

Địa chỉ tại Myanmar, tức là thông tin nơi bạn sẽ lưu trú tại Myanmar trong thời gian du lịch, có thể là địa chỉ khách sạn mà bạn đặt từ trước hay địa chỉ nhà người thân tại Myanmar (nếu có).

11

Purpose of entry into Myanmar

Mục đích nhập cảnh vào Myanmar, ở đây bạn ghi mục đích chính sang đây là du lịch thôi để không phải khai báo thêm.

12

Attention for applicants (*)

Phía dưới mục này là lời chú ý đến người nộp đơn, chúng tôi sẽ giải trình ở cuối bài.

13

Date

Ở mục gần cuối này, bạn ghi ngày/tháng/năm điền tờ khai Visa đi Myanmar vào.

14

Signature of applicant

Chữ ký của đương đơn. Trường hợp trẻ dưới 18 tuổi thì người có thẩm quyền như cha/mẹ hay người giám hộ ký thay được chấp nhận.

15

FOR OFFICIAL USE ONLY

  • Visa No.
  • Date
  • Visa authority

Bạn sẽ thấy mục này ở dưới cùng tờ khai, mục này dành cho phía văn phòng thị thực ghi vào khi bạn được xét cấp Visa vào Myanmar, nên bạn bỏ qua thông tin này.

(*) Ở mục này là chú ý, được trình bày như sau:

Dưới 2 chú ý này là lời cam đoan của đương đơn, rằng họ hiểu các điều kiện nêu trên và chi tiết thông tin đã nêu là chính xác. Đương cam kết sẽ không tham gia bất cứ hoạt động nào ngoài mục đích chuyến đi.

Đối với mẫu xin Visa đi Myanmar với mục đích thương mại, bạn sẽ có thêm mục Financial resources in Myanmar (khai báo về tài chính tại Myanmar), bao gồm các thông tin sau:

Vietnam Booking vừa cung cấp một số thông tin liên quan đến mẫu đơn xin Visa đi Myanmar du lịch. Hãy liên hệ với dịch vụ làm Visa đi Myanmar của chúng tôi để được giải đáp mọi thắc mắc.



28-07-2017, Hồng Tân

contact vietnambooking

Hướng dẫn điền tờ khai xin Visa đi Nga

Đơn xin cấp thị thực vào Nga đơn giản hơn các nước Châu Âu khác. Để có một tờ khai chỉn chu và chính xác, Vietnam Booking mời bạn theo dõi những thông tin dưới đây.

Một số lưu ý chung

xin visa di nga

Hướng dẫn khai Visa đi Nga

STT

Mục

Thông tin cần cung cấp

1

Quốc tịch

Bạn ghi quốc tịch bạn đang mang. Nếu đã từng có quốc tịch Nga thì bạn cũng khai báo thêm.

2

Họ

Bạn ghi theo đúng hộ chiếu.

3

Tên, các tên khác và tên đệm.

Phần này bạn chú ý khai theo hộ chiếu.

4

Ngày sinh

Ghi theo hộ chiếu theo thứ tự ngày/tháng/năm.

5

Giới tính.

Yêu cầu bạn lựa chọn nam hoặc nữ.

6

Số hộ chiếu

Ở mục này bạn ghi đầy đủ cả chữ và số của hộ chiếu. Ngày bên dưới ghi thêm về ngày cấp và ngày hết hạn.

7

Mục đích chuyến đi

Bạn ghi rõ lí do sang Nga vào mục này.

8

Loại và dạng thị thực

Bạn tham khảo thêm thông tin về các loại thị thực vào Nga để chọn cho phù hợp với lí do sang Nga.

9

Số lần

Ở đây bạn lựa chọn 1 lần, 2 lần hoặc nhiều lần.

10

Ngày nhập cảnh vào Nga

Bạn ghi ngày dự kiến, có thể xem trên vé mà bạn đã booking từ trước.

11

Ngày xuất cảnh từ Nga

Ghi theo thứ tự ngày/tháng/năm.

12

Ông/bà đã đến Nga mấy lần?

Bạn trả lời chính xác số lần đến quốc gia này (nếu có).

13

Chuyến đi cuối cùng của ông/bà vào thời gian nào?

Nếu có thì bạn thêm thông tin theo thứ tự từ ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm.

14

Đến cơ quan nào?

Đối với đương đơn đi du lịch theo tour thì cung cấp tên gọi và số đăng kí của công ty du lịch. Đối với thị thực thương mại, bạn ghi tên tổ chức tiếp nhận và địa chỉ. Đối với thị thực thăm thân thì cung cấp họ tên, địa chỉ người mời.

15

Hành trình

Ghi dự kiến các điểm đến.

16

Ông/bà có giấy bảo hiểm y tế có hiệu lực trên lãnh thổ Nga không?

Nếu có thì bạn cung cấp đó là loại giấy gì?

17

Trẻ em dưới 16 tuổi và những thân nhân khác ghi trong hộ chiếu đi cùng với ông/bà

Nếu có thì bạn khai báo thông tin của họ, bao gồm, họ tên, ngày/tháng/năm sinh, địa chỉ thường trú.

18

Các tên khác đã từng sử dụng

Nếu có bạn liệt kê vào mục này theo trình tự thời gian (bao gồm cả bí danh và tên tôn giáo)

19

Địa chỉ thường trú của ông/bà, fax, email

Bạn ghi tất cả các thông tin yêu cầu vào mục này để liên lạc khi cần thiết.

20

Nơi sinh

Nếu trường hợp sinh tại Nga bạn ghi rõ thời gian xuất cảnh và di cư đến đất nước/vùng lãnh thổ nào.

21

Nơi làm việc/học tập

Ghi rõ tên cơ quan/trường học, địa chỉ, số điện thoại, fax, email,…

22

Chức vụ

Khai báo vị trí công việc hiện tại của bạn.

23

Hiện tại ông/bà có thân nhân trên lãnh thổ Nga không?

Nếu có người thân tại Nga, yêu cầu bạn ghi rõ họ tên, mối quan hệ, ngày/tháng/năm/sinh địa chỉ thường trú của họ.

24

Ký tên

Bạn sẽ thấy mục này dưới cùng bên trái, bạn ký xác nhận dưới lời cam đoan về thông tin.

Vietnam Booking vừa giới thiệu đến bạn những thông tin trong tờ khai xin Visa đi Nga. Hãy liên hệ với chúng tôi khi có nhu cầu làm Visa vào Nga.



28-07-2017, Hồng Tân

contact vietnambooking

Hướng dẫn điền đơn xin Visa đi Ấn Độ

Không quá khó khăn để bạn có thể sở hữu thị thực vào Ấn Độ khi có công tác chuẩn bị hồ sơ kỹ lưỡng. Trong bộ hồ sơ ấy, một tờ khai xin Visa đi Ấn Độ hợp lệ sẽ giúp bạn tiết kiệm được khá nhiều thời gian và công sức.

Những lưu ý chung

visa vao an do

Hướng dẫn điền đơn xin thị thực đi Ấn Độ

STT

Mục

Thông tin cần khai báo

1

Mr./Mrs. Ms. Last name

Yêu cầu ghi họ của bạn vào đây.

2

First name

Tên của bạn.

3

Mid name

Tên đệm.

4

Previous name (if any)  

Tên gọi trước đây, nếu có. Không thì bạn bỏ trống.

5

Fathers name

Họ tên bố.

6

Mothers name

Họ tên mẹ.

7

Date of birth

Bạn ghi ngày/tháng/năm sinh của bạn ở mục này.

8

Place of birth

Nơi sinh của bạn, ghi đúng như trong giấy khai sinh.

9

Present address

Địa chỉ hiện tại của bạn, ghi đầy đủ.

10

Contacting Tel     

Số điện thoại liên lạc.

11

Mobile

Số di động.

12

Permanent address

Yêu cầu ghi địa chỉ thường trú, bạn xem trong hộ khẩu.

13

Profession

Nghề nghiệp, ở mục này yêu cầu bạn cung cấp chi tiết chức vụ, địa chỉ, số điện thoại, số fax của cơ quan.

14

Passport No

Yêu cầu khai báo số hộ chiếu của bạn, bao gồm cả chữ và số.

15

Date, place of issue

Cung cấp ngày và nơi cấp hộ chiếu.

16

Issued by

Hộ chiếu được cấp bởi cơ quan nào?

17

Expiring on

Có giá trị đến khi nào?

18

Children included in the applicant’s passport

Nếu hộ chiếu có kèm trẻ em, bạn khai báo thêm họ tên, ngày sinh, giới tính, mối quan hệ ngay bên dưới.

19

Present nationality

Quốc tịch bạn đang mang, ghi theo hộ chiếu.

20

Any other nationality (present or previous)

Nếu có mang thêm quốc tịch khác hay quốc tịch trước đây khác với hiện tại thì bạn khai báo thêm ở mục này.

21

Details of previous visit to India (if any)

Nếu đã từng đến thăm Ấn Độ thì bạn thêm thông tin ở mục này.

22

No. of entry

Số lần bạn nhập cảnh vào Ấn Độ, ở đây bạn lựa chọn cho phù hợp.

23

Duration of visa required

Bạn cung cấp thông tin về thời hạn của visa.

24

Country/city from which entry into India will be made

Đất nước hay thành phố trước khi vào Ấn Độ, nếu có bạn ghi tên vào đây.

25

Purpose of the journey:

  • Transit
  • Tourist
  • Business
  • Education

Mục đích chuyến đi:

  • Quá cảnh
  • Du lịch
  • Công tác
  • Du học

26

Approximate date of arrival in India

Ngày dự kiến đến Ấn Độ.

27

Approximately date of departure from India

Ngày dự đi rời đi.

28

Port of first entry into India

Nơi mà bạn sẽ đến Ấn Độ đầu tiên.

29

Port of final departure from India

Nơi cuối cùng bạn đến khi rời đất nước này.

30

Whether permission to visit India or to extend stay in India has been refused previously, if so, when

Trước đây bạn có bị từ chối cấp hoặc gia hạn Visa đi Ấn Độ chưa? Nếu cho thì bạn cho biết khi nào?

31

Whether the applicant or his parents or grand-parents  were holding the nationality of Pakistan any time?

Bản thân đương đơnhoặc cha mẹ hoặc ông bà (cả nội và ngoại) đang hoặc đã từng mang quốc tịch Pakistan hay chưa?

32

Countries visited during the last 10 years

Mục này bạn kể tên những nước đã thăm trong vòng 10 năm qua.

33

Whether one has acquired citizenship of the country by birth or by naturalization?

Quyền công dân của nước bạn đang có là do sinh ra ở đó hay do nhập quốc tịch?

34

Citizenship of any other country held previously?

Bạn có quyền công dân của đất nước nào khác không?

35

Whether holding valid, “No objection to return endorsement”, if so,  give particulars

Bạn có đang nắm giữ tem chứng thực còn hiệu lực “Được phép quay trở lại Ấn Độ” không?

36

Telephone number and mobile number of the applicant as well as the sponsor in India

Số điện thoại của người xin visa cũng như người bảo lãnh tại Ấn Độ.

37

Name and address of two referees

Họ tên và địa chỉ của hai người có thể cung cấp thông tin của đương đơn.

38

Assurance

Lời cam đoan về thông tin và sức khỏe.

39

Date

Bạn ghi ngày/tháng/năm viết đơn này nhé.

40

Signature of applicant 

Chữ kí của đương đơn.



28-07-2017, Hồng Tân

contact vietnambooking

Visa đi Mỹ có thời hạn bao lâu?

Trả lời:

Tùy vào từng loại visa mà bạn xin cấp sẽ có thời hạn lưu trú nhất định. Để rõ hơn về vấn đề thời hạn Visa đi Mỹ, các bạn theo dõi bài viết dưới đây.

Thời hạn các loại Visa định cư Mỹ

Visa đi Mỹ định cư có thời hạn bao lâu? Đó là thắc mắc được đông đảo các bạn quan tâm. Bạn tham khảo 2 diện Visa Mỹ định cư dưới đây:

thoi han visa di my

Thời hạn các loại Visa không định cư Mỹ

Loại Visa

Đối tượng cấp

Thời hạn

Visa B-1

Loại này được cấp cho người đến Mỹ để dự hội thảo, tìm hiểu thị trường, gặp gỡ đối tác, ký kết giao thương đối với công ty có trụ sở tại Mỹ.

1 năm

Visa B-2

Cấp cho đương đơn có nhu cầu sang Mỹ thăm thân, bạn bè, khám chữa bệnh.

6 tháng.

Visa C

Cấp cho đương đơn du lịch, tham quan, nghỉ dưỡng tại Hoa Kỳ.

1 tháng.

Visa D

Cấp cho thuyền viên.

Tối đa 29 ngày.

Visa E

Cấp cho thương nhân, nhà đầu tư.

2 năm.

Visa F

Cấp cho du học sinh.

Tùy vào thời gian khóa học.

Visa H-1B

Dành cho công nhân tạm thời có chuyên môn.

Khoảng 3 năm.

Visa H-2A

Cấp cho lao động nông nghiệp tạm thời.

Gia hạn tối đa không quá 3 năm.

Visa H-2B

Cấp cho công nhân có tay nghề hoặc lao động phổ thông tạm thời.

Gia hạn tối đa không quá 3 năm.

Visa H-3

Cấp cho học viên tham gia các khóa đào tạo.

Tùy thời gian đào tạo.

Visa J

Cấp cho khách mời trao đổi.

6 tháng – 5 năm, tùy từng trường hợp.

Visa K-1

Cấp cho hôn thê/hôn phu của công dân Mỹ.

90 ngày.

Visa K-3

Cấp cho vợ/chồng công dân Mỹ

2 năm.

Visa L

Cấp cho nhân viên luân chuyển trong nội bộ công ty.

Không quá 3 năm.

Visa M

Cấp cho đối tượng học nghề.

1 năm.

Visa P

Cấp cho vận động viên hay người hoạt động nghệ thuật, giải trí.

Khoảng 3 năm.

Visa Q

Cấp cho người sang Hoa Kỳ giao lưu văn hóa.

Không quá 15 tháng.

Visa R

Cấp cho giáo sĩ, người hoạt động tôn giáo.

Không quá 5 năm.

Visa S

Cấp cho người cung cấp thông tin.

Khoảng 3 năm.

Một số thắc mắc khi xin Visa đi Mỹ

Phỏng vấn Visa đi Mỹ ở đâu?

Từ Huế trở ra Bắc, bạn phỏng vấn tại Đại sứ quán Hoa Kỳ ở Hà Nội. Từ Đà Nẵng trở vào Nam bạn phỏng vấn tại Tổng Lãnh sự Hoa Kỳ ở TPHCM.

Một số trường hợp đặc biệt khác, bạn sẽ có yêu cầu về địa điểm phỏng vấn cụ thể.

Khi phỏng vấn có cần mang giấy khám sức khỏe không?

Bạn nên mang theo đầy đủ để khi yêu cầu xuất trình thì có ngay, để tránh mất thời gian.

Phải đợi bao lâu thì có visa đi Mỹ?

Thông thường là trong 2 tuần. Với những trường hợp phát sinh giấy tờ mới, hoặc chưa đủ điều kiện sẽ kéo dài hơn. Chúng tôi khuyên bạn nên nộp hồ sơ xin Visa đi Mỹ sớm.

Xin Visa đi Mỹ bao nhiêu tiền?

Tùy vào loại thị thực mà bạn xin cấp sẽ có mức phí theo quy định. Visa đi Mỹ giá bao nhiêu còn phụ thuộc vào quá trình xin cấp thị thực, sẽ có phát sinh phí trong một số trường hợp. Lệ phí phổ biến của Visa đi Mỹ là từ 160 $.

Vừa rồi là một số chia sẻ của Vietnam Booking xung quanh vấn đề xin Visa đi Mỹ. Hãy liên hệ với chúng tôi để có thêm nhiều thông tin bổ ích.



27-07-2017, Hồng Tân

contact vietnambooking

Hướng dẫn điền đơn xin Visa đi Ý

Có một tờ khai visa đi Ý (Italia) hợp lệ không phải là điều dễ dàng, vì những yêu cầu khá khắt khe khi cung cấp thông tin. Nhưng bạn cũng đừng quá lo lắng, Vietnam Booking sẽ gửi đến bạn những lưu ý khai báo ngay trong bài viết này.

Lưu ý chung

khai visa di y

Hướng dẫn khai Visa đi Ý

STT

Mục

Thông tin cần cung cấp

1

Surname (family name)

Yêu cầu ghi họ của bạn vào đây.

2

Surname at birth (former family names)

Họ khi sinh của bạn, hoặc họ trước đây.

3

First name(s)

Tên của bạn.

4

Date of birth (day/month/year)    

Ghi ngày sinh của bạn theo thứ tự.

5

Place of birth

Nơi bạn sinh ra.

6

Country of birth

Quốc gia bạn sinh ra.

7

Current nationality

Quốc tịch bạn đang mang.

8

Nationality at birth, if different

Ghi quốc tịch khi sinh, nếu khác.

9

Sex

Chọn giới tính, Nam (Male), Nữ (Female).

10

Married status

Lựa chọn tình trạng hôn nhân của bạn ngay bên dưới.

11

National identity number

Số chứng minh nhân dân.

12

Type of travel document

  • Ordinary passport
  • Diplomatic passport
  • Service passport
  • Special passport
  • Other travel document

Loại giấy tờ thông hành

  • Hộ chiếu phổ thông
  • Hộ chiếu ngoại giao
  • Hộ chiếu công vụ
  • Hộ chiếu đặc biệt
  • Loại khác.

13

Number of travel document

Số hộ chiếu của bạn.

14

Date of issue

Ngày cấp.

15

Valid until

Ngày hết hạn. Hộ chiếu phải còn hạn theo quy định trong thời gian bạn xin Visa đi Ý.

16

Issued by

Được cấp bởi cơ quan nào?

17

Applicant's home address and e-mail address of the applicant

Bạn ghi địa chỉ nahf riêng và email vào mục này.

18

Telephone No.

Bạn ghi số điện thoại liên lạc vào đây.

19

Residence in a country other than the country of current nationality

Bạn có đang cư trú tại quốc gia nào khác với quốc gia đang mang thị thực không? Nếu có bạn ghi thông tin của giấy phép cư trú của quốc gia này vào.

20

Current occupation

Nghề nghiệp hiện tại của bạn.

21

Employer and employer's address and telephone number. For students, name and address of educational establishment

Tên, địa chỉ, số điện thoại nơi làm việc. Nếu là học sinh, bạn cung cấp tên và địa chỉ trường.

22

Main purpose(s) of the journey

  • Family reunion
  • Religious purpose
  • Sport
  • Mission
  • Diplomatic
  • Medical reason
  • Study
  • Adoption
  • Subordinate working
  • Autonomy working
  • Other

Mục đích chuyến đi

  • Đoàn tụ gia đình
  • Mục đích tôn giáo
  • Thể thao
  • Đi theo phái đoàn
  • Ngoại giao
  • Lý do y tế
  • Đi học
  • Con nuôi
  • Công việc phụ
  • Làm việc độc lập
  • Mục đích khác.

23

City of destination

Thành phố đến.

24

Member State of first entry

Nước thành viên mà bạn vào đầu tiên.

25

Number of entries requested

Cung cấp về số lần nhập cảnh.

26

Duration of the stay. Indicate number of days

Thời gian bạn dự định lưu trú, ghi rõ số ngày.

27

Name and address of inviting company/organization

Tên và địa chỉ của công ty/tổ chức mời.

28

Telephone or fax of inviting company/organization

Số điện thoại số fax của công ty/ tổ chức mời.

29

Surname, first name, address, telephone, telefax and email address of contact person in company/organization

Bạn cung cấp thông tin của 1 người có trách nhiệm của tổ chức/công ty mời.

30

Cost of traveling and living during the applicant's stay is covered

Mục này bạn sẽ dự định về chi phí đi lại, ăn ở trong suốt quá trình lưu trú tại Ý.

31

Personal data of the family member who is an EU, EEA or CH citizen

Thông tin cá nhân của thành vên gia đình là công dân EU, EEA hoặc Thụy Sỹ. Nếu có thì bạn khai thêm thông tin của họ bên dưới.

32

Family relationship with EU, EEA or CH citizen

Quan hệ họ hàng với công dân EU, khối kinh tế châu Âu hoặc Thụy Sỹ. Nếu có bạn cung cấp thêm thông tin cần thiết.

33

Place and date

Nơi và ngày làm đơn.

34

Signature

Chữ ký. Đối với người chưa đủ tuổi vị thành niên, thì chữ ký của người có quyền nuôi dưỡng/giám hộ được chấp nhận.



27-07-2017, Hồng Tân

contact vietnambooking