TRỤ SỞ CHÍNH:
192 Trần Quý, Phường 06, Quận 11 Hồ Chí Minh
Tel: 028 3956 2142
Hồ Chí Minh:
164 Lê Thánh Tôn, Bến Thành, Quận 1 Hồ Chí Minh
Tel: 028 3827 0404
Đà Nẵng:
174 Nguyễn Văn Linh, Thanh Khê, Đà Nẵng
Tel: 1900 636 167
Hà Nội:
33 Quốc Tử Giám, Đống Đa Hà Nội
Tel: 024 3732 2333
Rất hân hạnh được phục vụ Quý khách. Hãy đăng ký thành viên từ hôm nay, để nhận ngay ưu đãi !
  • |
  • printt

Hướng dẫn điền tờ khai xin Visa đi Nhật Bản

Để có một tờ khai xin thị thực đi Nhật Bản hợp lệ bạn phải cung cấp thông tin sao cho đầy đủ và chính xác theo yêu cầu từ phía văn phòng cấp thị thực. Trong quá trình khai Visa vào Nhật Bản bạn cần chú ý những thông tin mà Vietnam Booking chia sẻ dưới đây.

Những lưu ý chung

  • Đơn xin Visa đi Nhật Bản phải đúng mẫu quy định, in trên giấy tốt, rõ ràng.
  • Khai thông tin theo trình tự để tránh sai sót.
  • Thông tin càng chi tiết, rõ ràng càng tốt.
  • Những thông tin cung cấp trong tờ khai phải trùng khớp với hộ chiếu, đảm bảo chính xác và trung thực.
  • Trường hợp thiếu thông tin hay sai lệch đều bị từ chối cấp thị thực và bạn sẽ rất khó xin lại.
  • Đương đơn phải kí tên xác nhận trên tờ khai. Trường hợp trẻ dưới 18 tuổi phải có xác nhận từ người có thẩm quyền như cha/mẹ hay người giám hộ.

visa di nhat ban

Hướng dẫn khai điền tờ khai Visa đi Nhật Bản

STT

Mục

Thông tin cần cung cấp

1

Surname (as shown in passport)

Bạn điền họ của bạn như thể hiện trong hộ chiếu, viết in hoa.

2

Given and middle names

Tên đệm và tên của bạn, cũng yêu cầu ghi như trong hộ chiếu và viết in hoa.

3

Other names

Tên khác nếu có.

4

Date of birth

Ngày/tháng/năm/sinh, bạn lưu ý ghi đúng trình tự.

5

Place of birth

Cung cấp nơi sinh, bạn nên đối chiếu với giấy khai sinh cho chính xác.

6

Sex

  • Male
  • Female

Giới tính, bạn chọn 1 trong 2 cho phù hợp

  • Nam
  • Nữ.

7

Marital Status

  • Single
  • Married
  • Separated
  • Divorced
  • Widow(er)
  • Other

Tình trạng hôn nhân, bạn chọn 1 cái dưới đây:

  • Độc thân
  • Đã kết hôn
  • Ly thân
  • Ly hôn
  • Góa phụ
  • Khác

8

Nationality or citizenship

Mục này bạn ghi quốc tịch hiện tại đang mang.

9

Former and/or other nationalities or citizenships

Nếu bạn có mang quốc tịch có nước nào nữa thì ghi vào mục này, không thì nỏ trống.

10

ID No. issued to you by your government

Cung cấp số chứng minh thư của bạn do chính phủ ban hành, nhớ ghi đầy đủ tất cả các con số.

11

Type passport

  • Diplomatic
  • Official
  • Ordinary
  • Other

Loại hộ chiếu, bạn chọn cho phù hợp

  • Ngoại giao
  • Chính thức
  • Thông thường
  • Khác

12

Passport No.

Bạn cung cấp số hộ chiếu của bạn, được ghi dưới quốc huy, bao gồm cả chữ và số.

13

Place of issue

Nơi cấp hộ chiếu cho bạn.

14

Issuing authority

Bạn điền tên cơ quan cấp hộ chiếu cho bạn

15

Purpose of visit to Japan

Ghi mục đích bạn đến Nhật Bản, có thể là thăm thân, công tác, du lịch,…

16

Intended length of stay in Japan

Thời gian dự kiến ở Nhật Bản, bạn ghi số ngày lưu trú lại ở mục này.

17

Date of arrived in Japan

Ngày bạn sẽ đến Nhật Bản

18

Port of entry into Japan

Nơi mà bạn nhập cảnh vào Nhật

19

Name of ship or airline

Tên chuyến bay, bạn nên lên booking vé để có thông tin về chuyến bay.

20

Name and addresses of hotels or persons with whom applicant intends to stay

Tên và địa chỉ khách sạn mà bạn sẽ lưu trú.

Hoặc cung cấp thông tin về người bảo lãnh lưu trú của đương đơn.

Bạn cung cấp tên, số điện thoại và địa chỉ.

21

Dates and duration of previous stays in Japan

Trước đây bạn đã có thời gian lưu trú tại Nhật Bản chưa. Nếu có thì bạn cung cấp lịch sử lưu trú tại đây và trong hồ sơ bạn có thể nộp kèm Visa đi Nhật cũ.

22

Your current presidential address

Ở mục này bạn điền địa chỉ thường trú tại Việt Nam.

23

Current profession or occupation and position

Thông tin về nghề nghiệp hiên tại của bạn, vị trí, chức vụ. Có tên cơ quan, địa chỉ và số điện thoại nơi làm việc.

24

Partner’s profession/occupation

Nghề nghiệp của đối tác, bạn ghi “No” nếu chỉ xin visa đi du lịch hay thăm thân, du học.

25

Guarantor or refences in Japan

Người tài trợ chuyến đi, nếu có thì ghi đầy đủ thông tin vào mục này.

26

Inviter in Japan

Bạn cung cấp thông tin của người mời nếu có.

27

Have you ever…

Phía dưới mục này là một số câu hỏi Yes/No.

28

Date of application

Ngày mà bạn làm mẫu đơn này (ngày nộp đơn).

29

Signature of application

Chữ ký của đương đơn.

 

26-07-2017, Hồng Tân

contact vietnambooking

  • 1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (5 rating, 1 votes)
    Loading...

Bài viết liên quan

Đặt vé trực tuyến

hinh thuc dat ve hinh thuc thanh toan
cam ket

Cam kết dịch vụ

  • Thanh toán an toàn và tiện lợi
  • Đảm bảo giá tốt nhất
  • Khuyến mãi hấp dẫn và linh hoạt
  • Dịch vụ tin cậy, giá trị đích thực
  • Hỗ trợ tận tình chu đáo

Dịch vụ làm visa đi HongKong

Visa-di-Hong-Kong

Dịch vụ làm visa đi Mỹ

Visa-di-My

Dịch vụ làm visa đi Trung Quốc

Visa-di-Trung-Quoc

Dịch vụ làm visa đi Pháp

Visa-di-Phap

Dịch vụ làm visa đi Hàn Quốc

Visa-di-Han-Quoc

Dịch vụ làm visa đi Úc

Visa-di-Uc

Dịch vụ làm visa đi Anh

Visa-di-Anh

Dịch vụ làm visa đi Canada

Visa-di-Canada

Dịch vụ làm visa đi Nhật

Visa-di-Nhat-Ban

Dịch vụ làm visa đi Nga

Visa-di-Nga

Dịch vụ làm visa đi Ý

Visa-di-Y

Dịch vụ làm visa đi Ấn Độ

Visa-di-An-Do

Dịch vụ làm visa đi Đức

Visa-di-Duc

Dịch vụ làm visa đi Myanmar

Visa-di-Myanmar

Dịch vụ làm visa đi Đài Loan

Visa-di-Dai-Loan

Dịch vụ làm visa đi Dubai

Visa-di-Dubai

Dịch vụ làm visa đi Ma Cao

Visa-di-Ma-Cao

Ý kiến bạn đọc