TRỤ SỞ CHÍNH:
192 Trần Quý, Phường 06, Quận 11 Hồ Chí Minh
Tel: 028 3956 2142
Hồ Chí Minh:
164 Lê Thánh Tôn, Bến Thành, Quận 1 Hồ Chí Minh
Tel: 028 3827 0404
Đà Nẵng:
174 Nguyễn Văn Linh, Thanh Khê, Đà Nẵng
Tel: 1900 636 167
Hà Nội:
33 Quốc Tử Giám, Đống Đa Hà Nội
Tel: 024 3732 2333
Rất hân hạnh được phục vụ Quý khách. Hãy đăng ký thành viên từ hôm nay, để nhận ngay ưu đãi !
  • |
  • printt

Hướng dẫn điền tờ khai xin Visa đi Pháp ngắn hạn

Để hoàn tất công tác chuẩn bị hồ sơ bạn phải thực hiện khai visa đi Pháp theo mẫu xin Visa Schengen. Hãy nắm những thông tin mà Vietnam Booking chia sẻ dưới đây để có một tờ khai hợp lệ.

Một số lưu ý chung

  • Đơn xin cấp Visa đi Pháp phải đúng mẫu quy định, in trên giấy tốt, rõ ràng.
  • Khai thông tin theo trình tự để tránh sai sót.
  • Thông tin càng chi tiết, rõ ràng càng tốt.
  • Những thông tin cung cấp trong tờ khai phải trùng khớp với hộ chiếu, đảm bảo chính xác và trung thực.
  • Trường hợp thiếu thông tin hay sai lệch đều bị từ chối cấp thị thực và bạn sẽ rất khó xin lại.
  • Đương đơn phải kí tên xác nhận trên tờ khai. Trường hợp trẻ dưới 18 tuổi phải có xác nhận từ người có thẩm quyền như cha/mẹ hay người giám hộ.

mau visa di phap

Trình tự khai Visa đi Pháp (Visa Schengen)

Khi thực hiện cung cấp thông tin trong tờ khai, bạn chú ý đối chiếu với passport của mình và điền thông tin theo thứ tự để tránh bỏ sót.

STT

Mục

Thông tin cần cung cấp.

1

Surname (Family name)

Họ của bạn, ghi họ theo hộ chiếu.

2

Surname at birth

Họ trong khai sinh.

3

First name(s) given name(s)

Tên của bạn trong hộ chiếu.

4

Date of birth

Ngày sinh, tháng sinh, năm sinh (theo thứ tự).

5

Place of birth

Nơi sinh.

6

Country of birth

Quốc gia nơi bạn sinh ra.

7

Current nationality

Nationality at birth, if different

Quốc tịch bạn đang mang.

Quốc tịch khi sinh ra.

8

Sex

Giới tính của bạn, bạn đánh vào mục phù hợp với giới tính của bạn.

9

Marial Status

  • Single
  • Married
  • Separated
  • Divorced
  • Widow(er)
  • Other

 

Tình trạng hôn nhân

  • Độc thân
  • Đã kết hôn
  • Ly thân
  • Ly hôn
  • Góa phụ
  • Khác

Bạn đánh dấu vào 1 trong 6 mục trên.

10

In the case of minors

Khi có trẻ đi cùng, mục này bạn cung cấp thông tin của người bảo lãnh hợp pháp.

11

National identity number

Số chứng minh nhân dân.

12

Type of travel document:

  • Oridnary passport
  • Diplomatic passport

Loại giấy tờ khi du lịch:

  • Hộ chiếu phổ thông
  • Hộ chiếu ngoại giao

13

Travel document number

Số hộ chiếu của bạn, bạn sẽ thấy nó dưới quốc huy.

14

Issue date

Ngày cấp hộ chiếu, xem trong hộ chiếu.

15

Expiration date

Ngày hộ chiếu hết hạn, xem trong hộ chiếu.

16

Issued by

Nơi cấp hộ chiếu.

17

Home and email address

Địa chỉ nhà ở và email, ghi chính xác số nhà, tên đường, quận/huyện, tỉnh thành.

18

Residence in a country other than the country of current nationality

Bạn có quốc tịch khác không?

17

Current occupation

Nghề nghiệp hiện tại, có luôn chức vụ. 

20

Employer and employer’s address and telephone number. For students, name and address educational establishment

Nơi công tác, tên, địa chỉ và số địên thoại. Nếu là sinh viên bạn cung cấp tên, địa chỉ trường.

21

Main purpose(s) for your trip

Mục đích chính của chuyến đi, thông thường là mục đích chính là du lịch.

22

Member State(s) of destination

Quốc gia bạn dự định đến trong chuyến đi, có thể là nhiều quốc gia trong một hành trình.

23

Member State of first entry

Nơi đầu tiên bạn sẽ nhập cảnh, có thể là Pháp.

24

Number of Entries Requested

  • Multiples Entries
  • Single
  • Two Entries

Số lần nhập cảnh

  • Nhập cảnh nhiều lần
  • Nhập cảnh một lần
  • Nhập cảnh hai lần

25

Duration of the intende stay or transit

Số ngày bạn sẽ ở hoặc quá cảnh.

26

Schengen visas issued during the last 3 years

Bạn có visa Schengen trong 3 năm qua chưa?

27

Fingerprints collected previously for…

Bạn có lấy dấu vân tay chưa.

28

Entry permit for your final destination country, if applicable

Thông tin về visa của quốc gia cuối cùng bạn đến (nếu có).

29

Intended Arrival Date

Ngày dự kiến đến.

30

Intended Departure Date

Ngày rời khỏi.

31

Inviting Person’s Name

Thông tin người mời bạn, nếu không có điền nơi bạn sẽ lưu trú khi sang Pháp.

32

Inviting company/organization

Thông tin của công ty/tổ chức mời bạn.

33

Cost of traveling and living

Người chịu trách nhiệm về chuyến đi.

34

Personal data of the family member 

Cung cấp thông tin cá nhân của người thân tại Pháp (nếu có).

35

Family relationship

Mối quan hệ với họ (nếu có).

36

 Place and date

Cung cấp địa điểm và thời gian điền mẫu đơn này.

37

 Signature

Chữ kí của đương đơn xin thị thực.

 

26-07-2017, Hồng Tân

contact vietnambooking

  • 1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (No Ratings Yet)
    Loading...

Bài viết liên quan

Đặt vé trực tuyến

hinh thuc dat ve hinh thuc thanh toan
cam ket

Cam kết dịch vụ

  • Thanh toán an toàn và tiện lợi
  • Đảm bảo giá tốt nhất
  • Khuyến mãi hấp dẫn và linh hoạt
  • Dịch vụ tin cậy, giá trị đích thực
  • Hỗ trợ tận tình chu đáo

Dịch vụ làm visa đi HongKong

Visa-di-Hong-Kong

Dịch vụ làm visa đi Mỹ

Visa-di-My

Dịch vụ làm visa đi Trung Quốc

Visa-di-Trung-Quoc

Dịch vụ làm visa đi Pháp

Visa-di-Phap

Dịch vụ làm visa đi Hàn Quốc

Visa-di-Han-Quoc

Dịch vụ làm visa đi Úc

Visa-di-Uc

Dịch vụ làm visa đi Anh

Visa-di-Anh

Dịch vụ làm visa đi Canada

Visa-di-Canada

Dịch vụ làm visa đi Nhật

Visa-di-Nhat-Ban

Dịch vụ làm visa đi Nga

Visa-di-Nga

Dịch vụ làm visa đi Ý

Visa-di-Y

Dịch vụ làm visa đi Ấn Độ

Visa-di-An-Do

Dịch vụ làm visa đi Đức

Visa-di-Duc

Dịch vụ làm visa đi Myanmar

Visa-di-Myanmar

Dịch vụ làm visa đi Đài Loan

Visa-di-Dai-Loan

Dịch vụ làm visa đi Dubai

Visa-di-Dubai

Dịch vụ làm visa đi Ma Cao

Visa-di-Ma-Cao

Ý kiến bạn đọc